cạn lời

  1. avoir fini ses mots
    • Cạn lời khách mới thưa rằng (Nguyễn Du)
      quand elle avait fini ses mots, le visiteur lui répondit
cạn lời
Trước sự ngang ngược của đứa trẻ, bố mẹ nó chỉ biết cạn lời.